$17. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Sinh học 11

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: sinh 11
Thời gian làm bài: 45 phút;

HỌ VÀ TÊN:
…………………………………………

1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.


Câu 1: Hệ tuần hoàn hở có ở động vật nào?
A. Đa số động vật thân mềm và chân khớp.             B. Động vật đơn bào.
C. Các loài cá sụn và cá xương.                               D. Động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp.
Câu 2: Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua thành phần cấu tạo nào của rễ ?
A. Miền sinh trưởng         B. Rễ chính                      C. Đỉnh sinh trưởng          D. Miền lông hút
Câu 3: Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá có đặc điểm là:
A. Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
B. Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
C. Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
D. Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
Câu 4: Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào?
A. Hô hấp bằng mang.                                              B. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
C. Hô hấp bằng phổi.                                               D. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.
Câu 5: Pha tối của quang hợp diễn ra tại vị trí nào của lục lạp?
A. chất nền                       B. màng trong                   C. tilacoit                         D. màng ngoài
Câu 6: Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?
A. Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.
B. Chỉ có ở động vật có xương sống.
C. Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống.
D. Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu.
Câu 7: Cơ quan thoát hơi nước của cây là :
A. Lá                                B. Thân                            C. Cành                            D. Rễ
Câu 8: Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?
A. Tim à Động Mạch à Tĩnh mạch à Mao mạch à Tim.
B. Tim à Tĩnh mạch à Mao mạch à Động Mạch à Tim.
C. Tim à Động Mạch à Mao mạch à Tĩnh mạch à Tim.
D. Tim à Mao mạch à Động Mạch à Tĩnh mạch à Tim.
Câu 9: Tác dụng của việc bón phân với năng suất cây trồng và môi trường là
A. Bón không đúng cách sẽ gây ô nhiễm nông sản, ô nhiễm môi trường, đe doạ sức khoẻ con người
B. Bón phân càng nhiều, năng suất cây trồng càng cao, hiệu quả kinh tế cao
C. Bón phân vượt quá liều lượng cần thiết sẽ làm giảm năng suất, chi phí phân bón cao
D. Bón không đúng, năng suất cây trồng thấp, hiệu quả kinh tế thấp
Câu 10: Vai trò quá trình thoát hơi nước của cây là :
A. Tăng lượng nước cho cây
B. Giúp cây vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và lá
C. Làm giảm lượng khoáng trong cây
D. Cân bằng khoáng cho cây
Câu 11: Năng suất kinh tế nằm ở phần vật chất khô nào trong các bộ phận của cây khoai tây?
A. Toàn bộ cây.               B. Củ.                               C. Thân.                           D. Lá.
Câu 12: Sự thông khí trong các ống khí ở côn trùng thực hiện được là nhờ:
A. Sự co giãn của phần bụng.                                   B. Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.
C. Sự hít vào và thở ra                                              D. Cấu tạo phổi
Câu 13: Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp như thế nào?
A. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.                                   B. Hô hấp bằng hệ thốnh ống khí.
C. Hô hấp bằng mang.                                              D. Hô hấp bằng phổi.
Câu 14: Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội là:
A. Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.
B. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.
C. Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…
D. Cơ quan sinh sản.
Câu 15: Vì sao ta có cảm giác khát nước?
A. Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm.                 B. Vì nồng độ glucôzơ trong máu giảm.
C. Vì nồng độ glucôzơ trong máu tăng.                    D. Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng.
Câu 16: Chức năng nào sau đây không đúng với răng của thú ăn thịt?
A. Răng cửa giữ thức ăn.
B. Răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương
C. Răng nanh cắn và giữ mồi.
D. Răng cạnh hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ.
Câu 17: Nội dung không đúng về cấu tạo mạch gỗ
A. Gồm ống rây và tế bào kèm
B. Gồm các quản bào và mạch ống
C. Các tế bào cùng loại nối với nhau thành những ống dài từ rễ lên thân
D. Gồm các tế bào chết
Câu 18: Huyết áp là:
A. Lực co bóp của tâm nhĩ tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.
B. Lực co bóp của tim tống nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch.
C. Lực co bóp của tim tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.
D. Lực co bóp của tâm thất tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.
Câu 19: Ý nào dưới đây không đúng với sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người?
A. Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học.          B. Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học.
C. Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học.            D. Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học.
Câu 20: Nhóm thực vật CAM được phân bố như thế nào?
A. Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
B. Sống ở vùng nhiệt đới.
C. Sống ở vùng sa mạc khô hạn.
D. Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và nhiệt đới.
Câu 21: Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:
A. Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…
B. Cơ quan sinh sản
C. Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.
D. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.
Câu 22: Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?
A. Tiêu hóa ngoại bào.
B. Tiêu hoá nội bào.
C. Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.
D. Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào.
Câu 23: Câu 19 : Nồng độ Ca2+ trong cây là 0.3%, trong đất là 0.1%. Cây sẽ nhận Ca2+  bằng cách nào?
A.  Khuếch tán                                                         B.  Hấp thụ chủ động 
C.  Thẩm thấu                                                          D.  Hấp thụ thụ  động
Câu 24: Hô hấp ánh sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:
A. Lục lạp, Ribôxôm, ty thể                                     B. Lục lạp, bộ máy gôngi, ty thể
C. Lục lạp Perôxixôm, ty thể                                    D. Lục lạp, lozôxôm, ty thể
Câu 25: Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua thành phần cấu tạo nào của rễ ?
A. Rễ chính                      B. Miền lông hút              C. Miền sinh trưởng         D. Đỉnh sinh trưởng
Câu 26: Sản phẩm của sự phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic là:
A. Rượi êtylic + CO2 + Năng lượng.                          B. Axit lactic + CO2 + Năng lượng.
C. Rượi êtylic + CO2.                                                D. Rượi êtylic + Năng lượng.
Câu 27: Đặc điểm nào dưới đây không  có ở thú ăn thịt.
A. Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.
B. Manh tràng phát triển.
C. Ruột ngắn.
D. Dạ dày đơn.
Câu 28: Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp như thế nào?
A. Hô hấp qua bề mặt cơ thể                                    B. Hô hấp bằng phổi
C. Hô hấp bằng hệ thốnh ống khí                             D. Hô hấp bằng mang
Câu 29: Cho các nguyên tố: Nitơ, sắt, kali, lưu huỳnh, đồng, photpho, canxi, coban, kẽm. Các nguyên tố đại lượng là:
A. Nitơ, photpho, kali, lưu huỳnh và canxi.             B. Nitơ, photpho, kali, lưu huỳnh và sắt.
C. Nitơ, photpho, kali, canxi, và đồng.                     D. Nitơ, kali, photpho, và kẽm.
Câu 30:  Hoạt động nào sau đây được xem là chức năng chủ yếu của khoáng vi lượng ?
A.  Tham gia tạo chất hữu cơ trong quang hợp
B.  tham gia trong thành phần cấu tạo và hoạt hoá hoạt động của enzim
C.  tham gia thành phần của vitamin, prôtêin
D.  Cấu tạo màng sinh chất
Câu 31: Sự hô hấp diễn ra trong ty thể tạo ra:
A. 34 ATP                        B. 32 ATP                        C. 36 ATP                        D. 38ATP
Câu 32: Cây hấp thụ nitơ ở dạng:
A. NH+4, NO-3                  B. N2+, NO-3                     C. NH4-, NO+3                  D. N2+, NH3+
Câu 33: Trật tự tiêu hóa thức ăn trong dạ dày ở trâu như thế nào?
A. Dạ cỏ —> Dạ múi khế —> Dạ tổ ong —> Dạ lá sách.
B. Dạ cỏ —> Dạ tổ ong —> Dạ lá sách —> Dạ múi khế.
C. Dạ cỏ —> Dạ múi khế —> Dạ lá sách —> Dạ tổ ong.
D. Dạ cỏ —> Dạ lá lách —> Dạ tổ ong —> Dạ múi khế.
Câu 34: Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá
A. Do sự phối hợp của 3 lực: Lực đẩy, lực hút và lực liên kết.
B. Lực đẩy ( áp suất rễ)
C. Lực liên kết giữa các phần tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ.
D. Lực hút do thoát hơi nước ở lá
Câu 35: Tế bào mạch gỗ của cây gồm
A. Quản bào và tế bào lông hút.                               B. Quản bào và tế bào nội bì.
C. Quản bào và tế bào biểu  bì.                                D. Quản bào và mạch ống.
Câu 36: Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?
A. Phiến lá mỏng                                                      B. Các khí khổng tập trung ở mặt dưới
C. Có diện tích bề mặt lớn                                        D. Có cuống lá
Câu 37: Hô hấp sáng xảy ra:
A. Ở thực vật C4                                                       B. Ở thực vật C3
C. Ở thực vật C4 và thực vật CAM                           D. Ở thực vật CAM
Câu 38: Sự hút khoáng thụ đông của tế bào phụ thuộc vào:
A. Chênh lệch nồng độ ion                                       B. Hoạt động trao đổi chất
C. Cung cấp năng lượng                                           D. Hoạt động thẩm thấu
Câu 39: Ở người thức ăn vào miệng rồi lần lượt qua các bộ phận:
A. Miệng, thực quản, ruột non, ruột già, dạ dày.      B. Miệng, dạ dày, thực quản, ruột non, ruột già.
C. Miệng, thực quản, ruột non, dạ dày, ruột già.      D. Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già.
Câu 40: Điểm bão hoà CO2 là nồng độ CO2 làm cho:
A. IQH đạt cực đại             B. IQH > IHH                       C. IQH = IHH                      D. IQH > IHH

----------------------------------------------


$16. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT SINH 11 HKI


ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT SINH 11 HKI
1. Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:
A.   Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.
B.   Từ mạch gỗ sang mạch rây.
C.Từ mạch rây sang mạch gỗ.
D.  Qua mạch gỗ.
2. Nước vận chuyển được trong thân cây là nhờ:
A.   Mạch rây
B.   Lực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết
giữa các phân tử nước.
C.   Lực hút và lực đẩy của rễ
D.  Lực hút do hoát hơi nước ở lá
3. Rễ hấp thụ ion khoáng theo cơ chế:
A. Chủ động.                               B. Thụ động
C. Thụ động và chủ động           D. Không mang tính chọn lọc
4. Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là:
A.   Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
B.   Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
C.Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
D.  Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
5. Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:
A. Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
B.  Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
C.  Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
D. Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
6. Phần lớn các chất khoáng được hấp thụ vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương thức nào?
A.   Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rể cần ít năng lượng.
B.   Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rể.
C.Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rể không cần tiêu hao năng lượng.
D.  Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rể cần tiêu hao năng lượng.
7.  Nhiệt độ có ảnh hưởng:
A.   Chỉ đến sự vận chuyển nước ở thân.
B.   Chỉ đến quá trình hấp thụ nước ở rể.
C.Chỉ đến quá trình thoát hơi nước ở lá.
D.  Đến cả hai quá trình hấp thụ nước ở rể và thoát hơi nước ở lá.
8. Độ ẩm không khí liên quan đến quá trình thoát hơi nước ở lá như thế nào?
A.   Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra.
B.    Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu.
C.Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh.
D.  Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh.
9. Độ ẩm đất liên quan chặt chẽ đến quá trình hấp thụ nước của rễ như thế nào?
A.   Độ ẩm đất  càng thấp, sự hấp thụ  nước càng lớn.
B.   Độ đất càng thấp, sự hấp thụ nước bị ngừng.
C.Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng lớn.
D.  Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng ít.
10. Sự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối với cây?
A.   Làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất là trong những ngày nắng nóng.
B.    Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời.
C.Tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá.
D.  Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời và tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá.
11. Đặc điểm của con đường hấp thụ nước và ion theo con đường qua thành tế bào – gian bao:
A.   Nhanh, không được chọn lọc.
B.   Chậm, được chọn lọc.
C.Nhanh, được chọn lọc.
D.  Chậm, không được chọn lọc.
12. Cơ chế hấp thụ nước ở rễ:
A.   Thẩm thấu, do sự chênh lệch áp suất thẩm thấu.
B.   Khuếch tán, do sự chênh lệch áp suất thẩm thấu.
C.Đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
D.  Thẩm thấu, từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.
13. Ý nào không đúng vai trò của nước:
A.   Làm dung môi, đảm bảo sự bền vững của hệ sống keo nguyên sinh.
B.   Đảm bảo hình dạng của tế bào, tham gia vào quá trình sinh lý của cây.
C.   Ảnh hưởng đến sự phân bố thực vật.
D.  Thành phần cấu trúc tế bào, hoạt hóa enzim.
14.Cơ chế vận chuyễn các chất trong mạch gỗ là:
A.   Thẩm thấu, do sự chênh lệch áp suất thẩm thấu.
B.   Khuếch tán, do sự chênh lệch áp suất thẩm thấu.
C.   Đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
D.  Thẩm thấu, từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.
15.Ý nào không phải là động lực của dòng mạch gỗ:
A.   Lực hút do sự hút hơi nước ở lá.
B.   Chênh lệch áp suất giữa cơ quan cho và cơ quan nhận.
C.   Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch.
D.  Lực đẩy của rễ.
16. Bào quan thực hiện quá trình quang hợp là:
A. Lục lạp.              B. Lưới nội chất
C. Khí khổng          D. Ty thể.
17. Tại sao gọi nhóm thực vật là C4:
A. Vì nhóm thực vật này thường sống ở điều kiện nóng ẩm kéo dài
B. Vì nhóm thực vật này thường sống ờ điều kiện khô hạn kéo dài
C.Vì sản phẩm cố định CO­2 là một hợp chất có 3 cacbon.
D. Vì sản phẩm cố định CO2 là một hợp chất có 4 cacbon.
18. Trên lá có các vệt đỏ, da cam, vàng là do thiếu nguyên tố:
A. Nỉtơ        B. Kali   C. Mangan                     D. Magiê
19. Sản phẩm của quá trình quang hợp này là:
A. ATP, NADPH, O2 B. ATP, NADPH, H2O
C. H2O, O­2, ATP        D. ATP, APG.
20. Sản phẩm của pha sáng của pha tối trong quang hợp là:
A. CO2         B. H2O   C. ATP, NADPH.            D. Cacbonhydrat
21. Cấu tạo thành mặt gỗ được linhin hóa để:
A. Tạo lối đi cho dòng vận chuyển ngang.
B. Tạo nên độ bền chắc và chịu được áp lực của nước.
C. Giảm lực cản
D. Giúp dòng mạch gỗ vận chuyển các chất không bị hao hụt
22. Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là:
A. Nước, muối khoáng                  B.Hoocmon        
C. Saccarozo                                  D. Vitamin
23. Bộ phận nào của cây là cơ quan quang hợp
A. Lá           B. Thân                       C. Lục lạp   D. Rễ, thân, lá
24. Chất nào thuộc nhóm  nguyên tố đại lượng
A. Nito, photpho, sắt   B. Kali, Mangan, Canxi
D. Lưu huỳnh, magie, sắt        D. Bo, clo, kẽm                                
25. Vai trò của phôtpho đối với thực vật là:
A.   Thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim.
B.   Thành phần của prôtêin, a xít nuclêic.
C.   Chủ yếu giữ cân bằng nước và Ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.
D.  Thành phần của axit nuclêic, ATP, phôtpholipit, côenzim;
26. Các nguyên tố đại lượng trong nhóm các nguyên tố dinh duong thiết yếu gồm:
A.   C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe.     
B.   C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.
C.   C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.                  
D.  C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu.
27. Vai trò của sắt đối với thực vật là:
A.   Thành phần của xitôcrôm, tổng hợp diệp lục, hoạt hoá enzim.
B.   Duy trì cân bằng ion, tham gia quang hợp (quang phân li nước)
C.    Thành phần của axít nuclêic, ATP, phốtpholipit, côenzim;
D.  Thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.
28.Cho các nguyên tố sau: N, P, K, S, Ca, Mg,  Fe các nguyên tố liên quan đến  diệp lục là:
A.N, Mg, Fe.  B. P, Mg, Fe   C.K, N, Mg.      D.N, Fe, Ca.
29.Nhóm các nguyên tố vi lượng là:
A.   Mn, Fe, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni.              
B.   Mn, Fe, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Mg.
C.   Mn, Fe, B, Cl, Zn, Cu,  S, Ca.                           
D.  K, Fe, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Mg.
      10 câu dinh dưỡng nito ở thực vật:
30. Ý nghĩa của hình thành amit:
A. cung cấp NH4+  trực tiếp cho cây.   
B.  giải độc cho cây và dự trữ nhóm NH3.
C.  Cung cấp nguyên liệu để cố định nitơ
D. dự trữ nhóm NH3.
31.Vai trò điều tiết của ni tơ thể hiện:
A.   Cấu tạo: protêin, axít nuclêic, diệp lục.             
B.   Thành phần của xitôcrôm, tổng hợp diệp lục
C.   Thành phần của enzim, hoocmôn…
D.  Thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.
32. Quá trình cố định Nitơ là quá trình:
A. liên kết N2 với H2 tạo thành NH3.
B.  chuyển NO3 thành NH4+
C.  chuyển nitơ hữu cơ thành  NO3
D. liên kết nitơ tạo amit
33.Quá trình cố định nitơ trong khí quyển (nitơ phân tử) nhờ nhóm sinh vật:
A. vi khuẩn tự do và vi khuẩn cộng sinh.
B.  vi khuẩn kí sinh
C.  vi khuẩn cộng sinh
D. vi khuẩn kí sinh và vi khuẩn cộng sinh.  
34. Cây nào sau đây làm cho đất giàu nitơ:
A. Lúa.         B. Đậu tương.             C. Củ cải.              D. Ngô.
35. Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?
A.    Có các lực khử mạnh.                             
B.    Được cung cấp ATP.
C.    Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza
D.    Thực hiện trong điều kiện hiếu khí.
36. Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:
A.    Dạng nitơ tự do trong khí quyển (N2).
B.    Nitơ nitrat (NO­3+), nitơ amôn (NH4+).
C.    Nitơnitrat (NO3+).      
D.    Nitơ amôn (NH4+).
37. Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:
A.    Khử APG thành ALPG à cố định CO2 à tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat).
B.    Cố định CO2à tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) à khử APG thành ALPG.
C.    Khử APG thành ALPG à tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) à cố định CO2.
D.    Cố định CO2 à khử APG thành ALPG à tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) và tạo đường .
38. Sản phẩm của pha sáng gồm có:
A.ATP, NADPH và O2     B.ATP, NADPH và CO2
C.ATP, NADP+và O2       D.ATP, NADPH.
39.  Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?
A.    Tích luỹ năng lượng.
B.    Tạo chất hữu cơ.
C.    Cân bằng nhiệt độ của môi trường.     
D.    Điều hoà nhiệt độ của không khí.
40. Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?
A. Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy.
B.  Quá trình khử CO2                
C.  Quá trình quang phân li nước.
D. Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích).
41. Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?
A.Ở màng ngoài.         B.Ở màng trong.
C.Ở chất nền.         D.Ở tilacôit.
42. Pha sáng diễn ra ở vị trí nào của lục lạp?
A.Ở chất nền.          B.Ở màng trong.
C.Ở màng ngoài.     D.Ở tilacôit.                            
43. Ý nào dưới đây không đúng với ưu điểm của thực vật C4 so với thực vật C3?
A. Cường độ quang hợp cao hơn.                        
B.  Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước ít hơn.
C.  Năng suất cao hơn.           
D. Thích nghi với những điều kiện khí hậu bình thường.
44. Chu trình canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào?
A. Chỉ ở nhóm thực vật CAM.                  
B.  Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM.
C.  Ở nhóm thực vật  C4 và CAM.             
D. Chỉ ở nhóm thực vật C3.
45. Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình C4 là:
A. APG (axit phốtphoglixêric).    
B.  ALPG (anđêhit photphoglixêric).
C.  AM (axitmalic).           
D. Một chất hữu cơ có 4 các bon trong phân tử ( axit ôxalô axêtic – AOA).
46. Pha tối trong quang hợp  của nhóm hay các nhóm thực vật nào chỉ xảy ra trong chu trình canvin?
A.Nhóm thực vật CAM.     B.Nhóm thực vật  C4 và CAM.
C.Nhóm thực vật C4           D.Nhóm thực vật C3.
47. Chu trình cố định CO2 ở thực vật C4 diễn ra ở đâu?
A.    Giai đoạn đầu cố định CO2 và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch.
B.    Giai đoạn đầu cố định CO2 và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô dậu.
C.    Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch, còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô dậu.
D.    Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô dậu, còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch.
48. Ý nào dưới đây không đúng với chu trình canvin?
A.Cần ADP.                     B.Giải phóng ra CO2.
C.Xảy ra vào ban đêm.    D. Sản xuất C6H12O6 (đường).
49. Cấu tạo của lá  phù hợp với chức năng quang hợp
A. Lá to, dày, cứng   B. To, dày, cứng, có nhiều gân
C. Lá có nhiều gân   D.Lá có hình dạng bản, mỏng
50. Hô hấp sáng xảy ra ở nhóm thực vật
A. C3            B. C4     C. C3, C4.          D. C3, C4, CAM


$2.THUYẾT MINH VỀ THẦN TƯỢNG

$2: THUY Ế T MINH V Ề TH Ầ N TƯ Ợ NG(BÀI VIẾT SỐ 3) (BTS NHA MỌI NGƯỜI!!) Thanh xuân vì có anh hiện diện mới trở nên hoàn mĩ Tu...